- 1.hứa
- 2.hứa làm gì đó
- 3.cam kết

例句Câu ví dụ
- 1
他做出了承諾。
tā zuò chū le chéng nuò
Anh ấy đã hứa hẹn
- 2
他信守了承諾.
Tāxìn shǒu le chéngnuò .
Anh ấy đã giữ lời hứa
- 3
他承諾跟她結婚。
tā chéngnuò gēn tā jiéhūn。
Anh hứa sẽ kết hôn với cô ấy.

他做出了承諾。
tā zuò chū le chéng nuò
Anh ấy đã hứa hẹn
他信守了承諾.
Tāxìn shǒu le chéngnuò .
Anh ấy đã giữ lời hứa
他承諾跟她結婚。
tā chéngnuò gēn tā jiéhūn。
Anh hứa sẽ kết hôn với cô ấy.