學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
承銷團
承銷團
giản thể:
承销团
chéng
xiāo
tuán
[ㄔㄥˊ ㄒㄧㄠ ㄊㄨㄢˊ]
THỪA TIÊU ĐOÀN
1.
nhóm bảo lãnh
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
團體
tuántǐ
nhóm
團
tuán
tròn
團結
tuánjié
đoàn kết
承認
chéngrèn
thừa nhận
銷售
xiāoshòu
bán
推銷
tuīxiāo
tiếp thị
承擔
chéngdān
đảm nhận
承受
chéngshòu
chịu đựng
逐字解
Từng chữ trong từ
承
thừa
kế thừa
銷
tiêu, tiu
tan chảy, nấu chảy
團
đoàn
hình cầu, quả bóng, hình tròn
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
承銷團 nghĩa là gì? · Kaori Dict