學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
把戲
把戲
giản thể:
把戏
bǎ
xì
[ㄅㄚˇ ㄒㄧˋ]
BẢ HÍ
TOCFL 7
1.
xiếc; ảo thuật
2.
mánh khóe; chiêu trò
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
把
bǎ
cầm; nắm
遊戲
yóuxì
trò chơi
把握
bǎwò
nắm bắt (cũng nghĩa bóng)
戲劇
xìjù
một vở kịch; một vở diễn; sân khấu
戲
xì
mánh khoé
演戲
yǎnxì
diễn kịch
戲曲
xìqǔ
hý kịch Trung Quốc
遊戲機
yóuxìjī
máy chơi game
逐字解
Từng chữ trong từ
把
bả, bã
chấp nhận
戲
hí
vở kịch, buổi biểu diễn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
巴西
Bāxī
Brazil
把細
bǎxì
xem 仔細|仔细[zi3 xi4]
記憶技巧
Mẹo nhớ
把
BẢ (把) – cầm, nắm: Bàn tay (扌 thủ) tóm chặt đuôi con rắn (巴 ba) — NẮM cho chắc kẻo tuột, tay BẢ vững vàng.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
把戏 nghĩa là gì? · Kaori Dict