例句Câu ví dụ
- 1
她有時變得心情抑鬱。
tā yǒushí biànde xīnqíng yìyù。
Cô ấy có lúc trở nên buồn bã
- 2
我無法壓抑心中的怒火。
wǒ wúfǎ yāyì xīnzhōng de nùhuǒ。
Tôi không thể kìm nén cơn tức trong lòng
- 3
他的病是抑鬱成疾,除非想辦法解開他心中的死結,否則無法痊癒。
tā de bìng shì yìyù chéng jí, chúfēi xiǎng bànfǎ jiěkāi tā xīnzhōng de sǐjié, fǒuzé wúfǎ quányù。
Bệnh của anh ấy là trầm cảm, trừ khi tìm cách giải quyết nỗi đau trong lòng anh ấy, bệnh sẽ không thể khỏi
