抓狂
zhuākuáng
[ㄓㄨㄚ ㄎㄨㄤˊ]
TRẢO CUỒNG
TOCFL 5
- 1.nổi giận; phát điên; trở nên cuống cuồng

例句Câu ví dụ
- 1
我要抓狂了。
wǒ yào zhuākuáng le。
Tôi sắp điên mất
- 2
我要抓狂了嗎 ?
wǒ yào zhuākuáng le ma ?
Tôi có phải đang điên không?
- 3
他整個早上都讓我抓狂。
tā zhěnggè zǎoshang dōu ràng wǒ zhuākuáng。
Anh ấy đã làm tôi điên suốt cả buổi sáng