例句Câu ví dụ
- 1
這只麻雀的翅膀(是)被折斷了(的狀態)。
zhè zhǐ máquè de chìbǎng ( shì ) bèi zhéduàn le ( de zhuàngtài )。
Cánh của chú chim sẻ (đang ở trạng thái) bị gãy.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 折CHIẾT (折) – bẻ gãy: Tay (扌) cầm rìu (斤) chặt cành — BẺ gãy làm đôi, CHIẾT khấu là 'bẻ' bớt giá.
