學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
披麻戴孝
披麻戴孝
pī
má
dài
xiào
[ㄆㄧ ㄇㄚˊ ㄉㄞˋ ㄒㄧㄠˋ]
PHI MA ĐỘI HIẾU
1.
mặc đồ tang
2.
đang chịu tang
3.
cũng viết là 披麻帶孝|披麻带孝
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
麻煩
máfan
rắc rối; bất tiện
戴
dài
đeo (kính, mũ, găng tay,...)
披
pī
khoác lên vai
孝順
xiàoshùn
hiếu thảo
芝麻
zhīma
hạt mè
麻
má
tên gọi chung cho cây gai, lanh, v.v.
麻醉
mázuì
gây tê
麻痺
mábì
tê liệt
逐字解
Từng chữ trong từ
披
phi, phơ
mặc, rách
麻
ma
gai, sợi bông, sợi bông gai, hạt hướng dương
戴
đội
đeo trên đầu
孝
hiếu
tình hiếu thảo, tuân phục
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
披麻帶孝
pīmádàixiào
mặc đồ tang
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
披麻戴孝 nghĩa là gì? · Kaori Dict