- 1.cãi vã
- 2.tranh luận vì mục đích tranh luận
- 3.khiêng bằng đòn gánh (cùng với người khác)
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.khiêng quan tài bằng đòn gánh

例句Câu ví dụ
- 1
你怎麼愛抬杠呢!
nǐ zěnme ài táigàng ne!
Cậu làm gì mà hay tranh cãi thế!

你怎麼愛抬杠呢!
nǐ zěnme ài táigàng ne!
Cậu làm gì mà hay tranh cãi thế!