例句Câu ví dụ
- 1
我很少能抽出時間看書。
wǒ hěn shǎo néng chōuchū shíjiān kànshū。
Tôi hiếm khi có thời gian để đọc sách.
- 2
我能抽出幾分鐘時間。
wǒ néng chōuchū jǐfēn zhōng shíjiān。
Tôi có thể dành vài phút thời gian
- 3
謝謝您在百忙之中抽出時間回復我的信件。
xièxie nín zài bǎimáng zhīzhōng chōuchū shíjiān huífù wǒ de xìnjiàn。
Cảm ơn anh đã dành thời gian trong công việc bận rộn để trả lời lá thư của em
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 出XUẤT (出) – ra: Mầm cây (屮) vươn khỏi miệng hố (凵 khảm), như núi chồng lên núi — thoát RA ngoài, XUẤT phát.
