- 1.đi vòng qua khúc cua
- 2.rẽ ngoặt
- 3.nghĩa bóng: hướng đi mới

例句Câu ví dụ
- 1
綠燈時,拐彎車要讓人。
lǜdēng shí, guǎiwān chē yào ràng rén。
Khi đèn xanh, xe rẽ phải phải nhường đường cho người đi bộ
- 2
你到這兒拐彎角上去坐地鐵。
nǐ dào zhèr guǎiwān jiǎo shàngqù zuò dìtiě。
Bạn hãy quay ra góc đường này để đi tàu điện ngầm
- 3
往北拐彎走到第二條弄堂就是。
wǎng běi guǎiwān zǒu dào dìèr tiáo lòngtáng jiùshì。
Rẽ về phía bắc, đi đến con hẻm thứ hai là đến