例句Câu ví dụ
- 1
你掃完地後,我來拖地。
nǐ sǎo wán de hòu, wǒ lái tuōdì。
Khi anh dọn xong sàn, tôi sẽ lau
- 2
你掃完以後,我會拖地。
nǐ sǎo wán yǐhòu, wǒ huì tuōdì。
Sau khi bạn dọn dẹp xong, tôi sẽ lau sàn.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 地ĐỊA (地) – đất: Nền đất (土 thổ) nơi con rắn (也 dã) trườn qua — mặt ĐẤT, ĐỊA cầu.
