拖拉
tuōlā
[ㄊㄨㄛ ㄌㄚ]
THA LẠP
- 1.kéo lê
- 2.kéo đi
- 3.(nghĩa bóng) trì hoãn
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.chần chừ
- 5.chậm chạp
- 6.(tin học) kéo và thả
- 7.(từ mượn) tola, đơn vị khối lượng, khoảng 11,664 gram

例句Câu ví dụ
- 1
我能開拖拉機嗎?
wǒ néng kāi tuōlājī ma?
Tôi có thể lái máy kéo được không?
- 2
我發動不了我的拖拉機。
wǒ fādòng bùle wǒ de tuōlājī。
Tôi không thể khởi động máy kéo của tôi.
- 3
當雞像煎餅一樣平的時候, 那麼一定是拖拉機跑得比它們快。
dāng jī xiàng jiānbǐng yīyàng píng de shíhou , nàme yīdìng shì tuōlājī pǎo de bǐ tāmen kuài。
Khi gà phẳng như bánh mì, thì chắc chắn máy kéo đã chạy nhanh hơn chúng