學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
拖鏈
拖鏈
giản thể:
拖链
tuō
liàn
[ㄊㄨㄛ ㄌㄧㄢˋ]
THA LIÊN
1.
máng cáp (dùng để bảo vệ cáp và ống nối với máy móc)
2.
xích kéo
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
拖鞋
tuōxié
dép lê
拖
tuō
kéo
拖延
tuōyán
trì hoãn
拖累
tuōlěi
làm liên lụy
拖欠
tuōqiàn
bị nợ
項鏈
xiàngliàn
dây chuyền
拖拖拉拉
tuōtuōlālā
trì hoãn
拕
tuō
biến thể của 拖[tuo1]
逐字解
Từng chữ trong từ
拖
tha, đà
kéo, dắt, kéo dài
鏈
liên
chuỗi, dây, cáp
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
拖鏈 nghĩa là gì? · Kaori Dict