例句Câu ví dụ
- 1
我差點錯過末班地鐵,拚命跑才趕上。
wǒ chàdiǎn cuòguò mò bān dìtiě, pànmìng pǎo cái gǎnshàng。
Tôi gần như bỏ lỡ chuyến tàu cuối cùng, chạy vội mới kịp赶上
- 2
他正在為會考拚命用功。
tā zhèngzài wèi huìkǎo pànmìng yònggōng。
Anh ấy đang cố gắng hết sức cho kỳ thi
- 3
愛 就像打籃球,拚命的搶,拚命的追,當得到以後便毫不猶豫的拋出去 。
ài jiù xiàng dǎ lánqiú, pànmìng de qiǎng, pànmìng de zhuī, dāng dédào yǐhòu biàn háobùyóuyù de pāochū qù。
Yêu giống như chơi bóng rổ, tranh giành hết sức, chạy theo hết sức, khi đã có được thì không do dự mà ném đi
