招致
zhāozhì
[ㄓㄠ ㄓˋ]
CHIÊU TRÍ
TOCFL 7
- 1.tuyển mộ (người theo dõi)
- 2.tìm kiếm (tài năng, v.v.)
- 3.gây ra
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.dẫn đến

例句Câu ví dụ
- 1
疏忽招致盜賊。
shūhu zhāozhì dàozéi。
Sự lơ là dẫn đến trộm cắp
[ㄓㄠ ㄓˋ]
CHIÊU TRÍ

疏忽招致盜賊。
shūhu zhāozhì dàozéi。
Sự lơ là dẫn đến trộm cắp