- 1.đến thăm; thăm viếng

例句Câu ví dụ
- 1
我明天去拜訪老師。
wǒ míng tiān qù bài fǎng lǎo shī
Tôi sẽ đến thăm thầy giáo ngày mai
- 2
我拜訪湯姆。
wǒ bàifǎng Tāngmǔ。
Tôi đi thăm Tom
- 3
我拜訪了Dan。
wǒ bàifǎng le D a n。
Tôi đã đến thăm Dan
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 拜BÁI (拜) – vái lạy: Hai bàn tay (手手) chắp vào nhau cúi xuống — VÁI lạy tổ tiên, BÁI phục sát đất.