學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
拜讀
拜讀
giản thể:
拜读
bài
dú
[ㄅㄞˋ ㄉㄨˊ]
BÁI ĐỌC
TOCFL 7
1.
(kính trọng) đọc (gì đó)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
讀
dú
đọc ra; đọc to
讀書
dúshū
đọc sách
讀者
dúzhě
độc giả
閱讀
yuèdú
đọc
禮拜
lǐbài
dự buổi lễ tôn giáo
讀音
dúyīn
cách phát âm
拜訪
bàifǎng
đến thăm; thăm viếng
朗讀
lǎngdú
đọc to lên
逐字解
Từng chữ trong từ
拜
bái
lạy, cúi đầu, quỳ lạy
讀
đọc, độc, đậu
đọc, học
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
擺渡
bǎidù
phà
敗毒
bàidú
giải độc
白讀
báidú
cách phát âm khẩu ngữ (thay vì văn ngôn) của một chữ Hán
百度
Bǎidù
Baidu, cổng thông tin và công cụ tìm kiếm Internet, www.baidu.com, niêm yết là BIDU trên NASDAQ từ năm 1999
記憶技巧
Mẹo nhớ
拜
BÁI (拜) – vái lạy: Hai bàn tay (手手) chắp vào nhau cúi xuống — VÁI lạy tổ tiên, BÁI phục sát đất.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
拜讀 nghĩa là gì? · Kaori Dict