拱
gǒng
[ㄍㄨㄥˇ]
CỦNG
HSK 7-9TOCFL 7V
- 1.chắp tay chào
- 2.vây quanh
- 3.uốn cong
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.đào đất bằng mõm
- 5.dạng vòm

例句Câu ví dụ
- 1
我們也吃金拱門。
wǒmen yě chī jīn gǒngmén。
Chúng tôi cũng ăn McDonald's
- 2
小孩子一看到麥當勞的金色拱門就吵著要進去。
xiǎoháizi yī kàndào Màidāngláo de jīnsè gǒngmén jiù chǎo zhe yào jìnqù。
Trẻ con vừa nhìn thấy biểu tượng vàng của McDonald's liền đòi chạy vào