拱手
gǒngshǒu
[ㄍㄨㄥˇ ㄕㄡˇ]
CỦNG THỦ
TOCFL 7
- 1.chắp tay cung kính hoặc chào hỏi
- 2.(nghĩa bóng) phục tùng

例句Câu ví dụ
- 1
我奮鬥了三年的成功怎麼能拱手讓給他人?
wǒ fèndòu le sān nián de chénggōng zěnme néng gǒngshǒu ràng gěi tārén?
Thành công mà mình đã nỗ lực ba năm làm sao có thể nhường cho người khác được
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 手THỦ (手) – tay: Bàn TAY xòe năm ngón với đường chỉ tay giữa lòng — THỦ môn bắt bóng bằng tay.