拼
pīn
[ㄆㄧㄣ]
BÍNH
HSK 5TOCFL 6V
- 1.chắp vá
- 2.ghép lại
- 3.nối lại
Xem 5 nghĩa còn lại
- 4.dốc toàn lực
- 5.liều lĩnh
- 6.mạo hiểm
- 7.bất chấp nguy hiểm
- 8.đánh vần

例句Câu ví dụ
- 1
他把兩塊木頭拼在一起。
tā bǎ liǎng kuài mù tou pīn zài yī qǐ
Anh ấy đã ghép hai miếng gỗ lại với nhau
- 2
愛拼才會贏。
ài pīn cái huì yíng。
Ai nỗ lực thì mới thành công
- 3
你的姓怎麼拼?
nǐ de xìng zěnme pīn?
Họ tên của anh viết thế nào
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 拼命làm hết sức mình; dốc toàn lực; bằng mọi giá; (làm việc hoặc chiến đấu) như thể phụ thuộc vào mạng sống
- 拼搏vật lộn
- 拼音chữ viết ngữ âm
- 拼圖trò chơi ghép hình
- 拼湊lắp ráp
- 全拼(tin học) pinyin đầy đủ (phương pháp nhập liệu mà người dùng gõ pinyin không có thanh điệu, ví dụ: "shiqing" cho 事情[shi4 qing5])
- 打拼làm việc chăm chỉ
- 拼刺xung phong bằng lưỡi lê