學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
拼殺
拼殺
giản thể:
拼杀
pīn
shā
[ㄆㄧㄣ ㄕㄚ]
BÍNH SÁT
1.
vật lộn (với kẻ địch)
2.
chiến đấu liều mạng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
殺
shā
giết; sát hại; sát nhân; tấn công
自殺
zìshā
tự giết mình
拼
pīn
chắp vá
殺毒
shādú
khử trùng
殺害
shāhài
sát hại
拼命
pīnmìng
làm hết sức mình; dốc toàn lực; bằng mọi giá; (làm việc hoặc chiến đấu) như thể phụ thuộc vào mạng sống
殺手
shāshǒu
kẻ giết người
屠殺
túshā
tàn sát; giết thịt
逐字解
Từng chữ trong từ
拼
bính, phanh
ghép nối
殺
sát
giết, giết chóc, giết người
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
拼殺 nghĩa là gì? · Kaori Dict