- 1.trang trí cho dịp lễ hội
- 2.bị thương trong chiến đấu

例句Câu ví dụ
- 1
許多戰士會戰中掛彩了。
xǔduō zhànshì huìzhàn zhōng guàcǎi le。
Nhiều chiến sĩ bị thương trong trận chiến

許多戰士會戰中掛彩了。
xǔduō zhànshì huìzhàn zhōng guàcǎi le。
Nhiều chiến sĩ bị thương trong trận chiến