例句Câu ví dụ
- 1
這個詞後來被用來指代圍繞大天體的小天體。
zhège cí hòulái bèi yònglái zhǐdài wéirào dà tiāntǐ de xiǎo tiāntǐ。
Từ này sau này được dùng để chỉ các thiên thể nhỏ quay quanh các thiên thể lớn
- 2
東西南北,上下的空間稱為宇;從過去到現在的時間稱為宙;而宇和宙則指代天地萬物。
dōngxīnánběi, shàngxià de kōngjiān chēngwéi yǔ; cóng guòqù dàoxiànzài de shíjiān chēngwéi zhòu; ér yǔ hé zhòu zé zhǐdài tiāndì wànwù。
Phương hướng Đông Tây Nam Bắc, không gian trên dưới gọi là '宇'; thời gian từ quá khứ đến hiện tại gọi là '宙'; còn '宇' và '宙' thì chỉ trời đất và vạn vật.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 代ĐẠI (代) – thay, thời đại: Người (亻 nhân) cắm cọc dặc (弋) làm mốc — hết đời này cọc THAY đời khác, từng thời ĐẠI trôi qua.
