指定
zhǐdìng
[ㄓˇ ㄉㄧㄥˋ]
CHỈ ĐỊNH
HSK 6TOCFL 5V
- 1.chỉ định
- 2.phân công
- 3.chỉ rõ và chắc chắn
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.được chỉ định

例句Câu ví dụ
- 1
老師指定了作業。
lǎo shī zhǐ dìng le zuò yè
Giáo viên đã giao bài tập
- 2
他在指定時間的五分鐘後到了。
tā zài zhǐdìng shíjiān de wǔ fēnzhōng hòu dàoliǎo。
Anh ấy đến năm phút sau giờ quy định
- 3
有機農場的草雞蛋雖然貴一點,但很多人還是指定要買。
yǒujī nóngchǎng de cǎojī dàn suīrán guì yīdiǎn, dàn hěn duō rén háishi zhǐdìng yào mǎi。
Trứng gà ở nông trại hữu cơ dù đắt hơn một chút, nhưng nhiều người vẫn muốn mua.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 定ĐỊNH (定) – quyết định, yên ổn: Bàn chân (疋) dừng hẳn dưới mái nhà (宀 miên) — thôi hết đi lang thang, ổn ĐỊNH chốn này, đã quyết ĐỊNH.