字義Nghĩa
quyết địnhmáy dịch
dìngĐỊNH
- 1.cố định; đặt; làm cho xác định
- 2.đặt mua (báo, v.v.); đặt trước (vé, v.v.); đặt hàng
- 3.đông lại; kết tụ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
定 (会意。从宀,从正。正”亦兼表字音。本义安定;安稳) 同本义,与乱”或动”相对 定,安也。--《说文》 靡所定处。--《诗·大雅·桑柔》 岂敢定居,一月三捷。--《诗·小雅·采薇》 昏定而晨省。--《礼记·曲礼》 以待阴阳之所定。--《礼记·月令》 天下属安定,何故反乎?--《史记·留侯世家》 痛定思痛,痛何如哉!--宋·文天祥《指南录·后序》 如其克谐,天下可定也。--《资治通鉴》 又如定迭(定叠。安定,太平);定害(定搅,定虐。扰乱,扰害);定帖(稳定;安定);定昏(请晚安) 镇
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Một người 疋 yên trong nhà 宀
字的故事Chuyện chữ
ĐỊNH (定) – quyết định, yên ổn: Bàn chân (疋) dừng hẳn dưới mái nhà (宀 miên) — thôi hết đi lang thang, ổn ĐỊNH chốn này, đã quyết ĐỊNH.
組詞Từ chứa chữ này
- 定期vào các ngày cố định
- 定時ấn định thời gian
- 定位định hướng
- 定義định nghĩa
- 定居định cư (ở một thành phố, quốc gia,...); sinh sống
- 定價định giá
- 定論kết luận cuối cùng
- 定做đặt làm theo yêu cầu
- 定向định hướng
- 定金tiền đặt cọc
- 一定chắc chắn
- 決定quyết định (làm gì đó)
- 確定rõ ràng
- 規定quy định; chỉ định; kê đơn; ấn định (giá cả); đặt (chỉ tiêu)
- 制定soạn thảo; xây dựng
- 否定phủ định