- 1.thử thách
- 2.thách thức

例句Câu ví dụ
- 1
把握機遇,迎接挑戰。
bǎ wò jī yù yíng jiē tiǎo zhàn
Bắt lấy cơ hội và đón nhận thách thức
- 2
湯姆喜歡挑戰自己。
Tāngmǔ xǐhuan tiǎozhàn zìjǐ。
Tom thích thử thách bản thân
- 3
這是一個巨大的挑戰。
zhè shì yīge jùdà de tiǎozhàn。
Đây là một thử thách to lớn.