- 1.phung phí tiền
- 2.xa hoa
- 3.phóng túng
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.tự do tự tại
- 5.nhanh nhẹn

例句Câu ví dụ
- 1
他因他妻子的揮霍而悶悶不樂。
tā yīn tā qīzi de huīhuò ér mènmènbùlè。
Anh ấy buồn vì vợ anh ấy tiêu xài hoang phí.

他因他妻子的揮霍而悶悶不樂。
tā yīn tā qīzi de huīhuò ér mènmènbùlè。
Anh ấy buồn vì vợ anh ấy tiêu xài hoang phí.