例句Câu ví dụ
- 1
柴門霍夫是世界語的創造者。
cháimén Huò fū shì Shìjièyǔ de chuàngzàozhě。
Zamenhof là người sáng tạo ra tiếng Esperanto
- 2
我的名字叫霍普金斯。
wǒ de míngzi jiào Huò pǔ jīn Sī。
Tôi tên là Hopkins
- 3
世界語的創始人柴門霍夫是一個眼科醫生。
Shìjièyǔ de chuàngshǐrén cháimén Huò fū shì yīge yǎnkēyīshēng。
Người sáng lập ra tiếng Esperanto là柴门霍夫, một bác sĩ nhãn khoa
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 霍亂bệnh tả
- 揮霍phung phí tiền
- 霍(văn học) đột nhiên
- 爐霍huyện Luhuo (Tạng: brag 'go rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
- 衛霍viết tắt của tướng quân Wei Qing 衛青|卫青 và Huo Qubing 霍去病 thời Tây Hán 西漢|西汉[Xi1 Han4], nổi tiếng với thành công trong việc đánh bại quân xâm lược Hung Nô
- 霍丘biến thể của 霍邱[Huo4 qiu1]
- 霍地đột ngột; bất chợt
- 霍城Huyện Huocheng hoặc Qorghas nahiyisi, Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
