學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
據險
據險
giản thể:
据险
jù
xiǎn
[ㄐㄩˋ ㄒㄧㄢˇ]
CỨ HIỂM
1.
dựa vào địa hình hiểm trở (để phòng thủ)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
危險
wēixiǎn
nguy hiểm
證據
zhèngjù
bằng chứng
根據
gēnjù
theo
據說
jùshuō
nghe nói rằng; theo báo cáo
風險
fēngxiǎn
rủi ro; mối nguy
保險
bǎoxiǎn
bảo hiểm
數據
shùjù
dữ liệu
依據
yījù
dựa vào
逐字解
Từng chữ trong từ
據
cứ, cớ
chiếm giữ, chiếm hữu
險
hiểm
núi thung
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
侷限
júxiàn
biến thể của 局限[ju2 xian4]
局限
júxiàn
giới hạn
莒縣
Jǔxiàn
huyện Cự, Nhật Chiếu 日照[Ri4 zhao4], Sơn Đông
莒縣
JǔXiàn
Huyện Ju hoặc Juxian, một huyện thuộc thành phố Rizhao 日照市[Ri4 zhao4 Shi4], tỉnh Sơn Đông
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
据险 nghĩa là gì? · Kaori Dict