- 1.tràng vỗ tay
- 2.LT:陣|阵[zhen4]

例句Câu ví dụ
- 1
觀眾的掌聲很響。
guān zhòng de zhǎng shēng hěn xiǎng
Âm thanh của tiếng vỗ tay khán giả rất lớn
- 2
他出場時,掌聲很大。
tā chū chǎng shí zhǎng shēng hěn dà
Khi anh ấy xuất hiện, tiếng vỗ tay rất lớn
- 3
會場內,掌聲、哨聲、喊聲、笑聲亂成了一鍋粥。
huìchǎng nèi, zhǎngshēng、 shào shēng、 hǎnshēng、 xiàoshēng luàn chéngle yīguōzhōu。
Trong hội trường, tiếng vỗ tay, tiếng còi, tiếng hò hét, tiếng cười hỗn loạn.