學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
掩耳盜鈴
掩耳盜鈴
giản thể:
掩耳盗铃
yǎn
ěr
dào
líng
[ㄧㄢˇ ㄦˇ ㄉㄠˋ ㄌㄧㄥˊ]
YỂM NHĨ ĐẠO LINH
1.
nghĩa đen: che tai trong khi trộm chuông
2.
tự lừa dối mình
3.
vùi đầu vào cát (thành ngữ)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
耳朵
ěrduo
tai
耳機
ěrjī
tai nghe
鈴
líng
LT:隻|只[zhi1]
強盜
qiángdào
cướp (bằng vũ lực)
鈴聲
língshēng
chuông âm
門鈴
ménlíng
chuông cửa
掩飾
yǎnshì
che giấu
盜
dào
ăn trộm
逐字解
Từng chữ trong từ
掩
yểm, ém
che giấu
耳
nhĩ
tai
盜
đạo, dừa
trộm cắp
鈴
linh
chuông
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
掩耳盜鈴 nghĩa là gì? · Kaori Dict