學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
提親
提親
giản thể:
提亲
tí
qīn
[ㄊㄧˊ ㄑㄧㄣ]
ĐỀ THÂN
1.
cầu hôn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
提
tí
xách (thòng xuống từ tay)
父親
fùqīn
cha
母親
mǔqīn
mẹ
提到
tídào
đề cập
提高
tígāo
nâng cao
提供
tígōng
đề nghị
親人
qīnrén
người thân thiết
親切
qīnqiè
thân thiện
逐字解
Từng chữ trong từ
提
đề
nâng lên, cầm lên
親
thân, thấn
người thân, cha mẹ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
提琴
tíqín
nhạc cụ thuộc họ vĩ cầm (violin, viola, cello hoặc contrabass)
記憶技巧
Mẹo nhớ
提
ĐỀ (提) – xách/nêu: Bàn tay (扌) nhấc đúng (是) vật lên — XÁCH giỏ, nêu vấn ĐỀ, ĐỀ cập chuyện quan trọng.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
提親 nghĩa là gì? · Kaori Dict