插播
chābō
[ㄔㄚ ㄅㄛ]
SÁP BÁ
- 1.ngắt quãng chương trình (phát thanh hoặc truyền hình) để chèn quảng cáo, tin tức khẩn cấp, v.v.
- 2.đưa cuộc gọi vào chế độ chờ

例句Câu ví dụ
- 1
節目進行當中,我們要插播臨時新聞.
jiémù jìnxíng dāngzhōng , wǒmen yào chābō línshí xīnwén .
Trong lúc chương trình đang diễn ra, chúng ta sẽ chèn tin tức mới.