學華語Kaori Dict

插播

chā

ㄔㄚ ㄅㄛ

SÁP BÁ

  1. 1.ngắt quãng chương trình (phát thanh hoặc truyền hình) để chèn quảng cáo, tin tức khẩn cấp, v.v.
  2. 2.đưa cuộc gọi vào chế độ chờ

例句Câu ví dụ

  • 1

    節目進行當中,我們要插播臨時新聞.

    jiémù jìnxíng dāngzhōng , wǒmen yào chābō línshí xīnwén .

    Trong lúc chương trình đang diễn ra, chúng ta sẽ chèn tin tức mới.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

插播 nghĩa là gì? · Kaori Dict