- 1.độc chiếm; nắm giữ
- 2.ôm vào lòng; ôm chặt
- 3.buộc (bằng dây,...)
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.đảm nhận (trách nhiệm,...); vận động tranh cử

例句Câu ví dụ
- 1
她總是把責任往自己身上攬。
tā zǒngshì bǎ zérèn wǎng zìjǐ shēnshang lǎn。
Cô ấy luôn tự đổ lỗi cho bản thân.

她總是把責任往自己身上攬。
tā zǒngshì bǎ zérèn wǎng zìjǐ shēnshang lǎn。
Cô ấy luôn tự đổ lỗi cho bản thân.