
例句Câu ví dụ
- 1
他得搬運這個包。
tā de bānyùn zhège bāo。
Anh ấy phải xách cái túi này
- 2
螞蟻如何搬運食物?
mǎyǐ rúhé bānyùn shíwù ?
Con kiến vận chuyển thức ăn như thế nào
- 3
倉庫物料搬運設備有哪些?
cāngkù wùliào bānyùn shèbèi yǒu nǎxiē?
Có những thiết bị nào dùng để vận chuyển vật tư trong kho?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 搬BÀN (搬) – khuân dọn: Bàn tay (扌) đẩy con thuyền (般) chở đồ sang bến mới — KHUÂN vác, dọn nhà, di dời — 搬家!
- 運VẬN (運) – vận chuyển; vận may: Đoàn quân (軍 quân) rùng rùng chuyển bánh trên đường (辶 sước) — VẬN chuyển lương thảo, thắng thua còn nhờ VẬN may.