學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
搭幫
搭幫
giản thể:
搭帮
dā
bāng
[ㄉㄚ ㄅㄤ]
ĐÁP BANG
1.
đi cùng nhau
2.
nhờ vào
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
幫
bāng
giúp
幫忙
bāngmáng
giúp
幫助
bāngzhù
sự giúp đỡ; hỗ trợ
搭
dā
dựng
搭配
dāpèi
ghép đôi
搭檔
dādàng
hợp tác
搭乘
dāchéng
đi với tư cách hành khách
搭建
dājiàn
xây dựng (đặc biệt với vật liệu đơn giản)
逐字解
Từng chữ trong từ
搭
đáp, đắp
kết nối, gắn vào
幫
bang
giúp đỡ, bảo vệ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
大棒
dàbàng
chính sách cây gậy lớn (v.v.)
記憶技巧
Mẹo nhớ
幫
BANG (幫) – giúp: Được phong (封) cho tấm lụa trắng (帛) để chia cho dân — cả BANG hội xúm vào GIÚP nhau.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
搭幫 nghĩa là gì? · Kaori Dict