學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
搭載
搭載
giản thể:
搭载
dā
zài
[ㄉㄚ ㄗㄞˋ]
ĐÁP TẢI
1.
(phương tiện) chở (hành khách hoặc hàng hóa)
2.
(thiết bị hoặc hệ thống) được trang bị (phần cứng hoặc phần mềm)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
記載
jìzǎi
ghi chép
搭
dā
dựng
下載
xiàzǎi
tải xuống
搭配
dāpèi
ghép đôi
搭檔
dādàng
hợp tác
搭乘
dāchéng
đi với tư cách hành khách
承載
chéngzài
chịu tải
搭建
dājiàn
xây dựng (đặc biệt với vật liệu đơn giản)
逐字解
Từng chữ trong từ
搭
đáp, đắp
kết nối, gắn vào
載
tải, tái
tải
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
大災
dàzāi
tai hoạ
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
搭載 nghĩa là gì? · Kaori Dict