- 1.đung đưa nhẹ nhàng (như trong gió); (ngọn lửa) lung linh

例句Câu ví dụ
- 1
旋律在風中搖曳。
xuánlǜ zài fēng zhōng yáoyè。
Giai điệu bay theo gió
- 2
茬子旁的田埂上,虞美人在風中輕輕搖曳。
cházi páng de tiángěng shàng, Yú měirén zài fēng zhōng qīngqīng yáoyè。
Trên bờ ruộng bên cạnh, hoa虞美人 khẽ rung động trong gió.