例句Câu ví dụ
- 1
我的弟弟(或者哥哥)從樹上掉下來摔斷了腿。
wǒ de dìdi ( huòzhě gēge ) cóng shù shàng diàoxià lái shuāiduàn le tuǐ。
Em trai (hoặc anh trai) tôi đã rơi từ cây xuống và gãy chân
- 2
誰告訴你們湯姆把腿摔斷的?
shéi gàosu nǐmen Tāngmǔ bǎ tuǐ shuāiduàn de?
Ai nói với các bạn rằng Tom đã gãy chân?
- 3
他滑雪時摔斷了腿。
tā huáxuě shí shuāiduàn le tuǐ。
Anh ấy gãy chân khi trượt tuyết
