學華語Kaori Dict

摔斷

giản thể: 摔断

shuāiduàn

ㄕㄨㄞ ㄉㄨㄢˋ

SUẤT ĐOẠN

  1. 1.ngã gãy
  2. 2.gãy xương do ngã

例句Câu ví dụ

  • 1

    我的弟弟(或者哥哥)從樹上掉下來摔斷了腿。

    wǒ de dìdi ( huòzhě gēge ) cóng shù shàng diàoxià lái shuāiduàn le tuǐ。

    Em trai (hoặc anh trai) tôi đã rơi từ cây xuống và gãy chân

  • 2

    誰告訴你們湯姆把腿摔斷的?

    shéi gàosu nǐmen Tāngmǔ bǎ tuǐ shuāiduàn de?

    Ai nói với các bạn rằng Tom đã gãy chân?

  • 3

    他滑雪時摔斷了腿。

    tā huáxuě shí shuāiduàn le tuǐ。

    Anh ấy gãy chân khi trượt tuyết

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

摔斷 nghĩa là gì? · Kaori Dict