- 1.nghe đồn rằng ...
- 2.theo báo cáo thì ...

例句Câu ví dụ
- 1
據傳總統下個月要辭職了。
jùchuán zǒngtǒng xiàgèyuè yào cízhí le。
Người ta đồn rằng tổng thống sẽ từ chức vào tháng tới

據傳總統下個月要辭職了。
jùchuán zǒngtǒng xiàgèyuè yào cízhí le。
Người ta đồn rằng tổng thống sẽ từ chức vào tháng tới