例句Câu ví dụ
- 1
一名空姐從飛機殘骸中被救出來了。
yī míng kōngjiě cóng fēijī cánhái zhōng bèi jiùchū lái le。
Một nữ tiếp viên hàng không được cứu ra từ những mảnh vỡ của máy bay
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 出XUẤT (出) – ra: Mầm cây (屮) vươn khỏi miệng hố (凵 khảm), như núi chồng lên núi — thoát RA ngoài, XUẤT phát.
