學華語Kaori Dict

敬仰

jìngyǎng

ㄐㄧㄥˋ ㄧㄤˇ

KÍNH NGƯỠNG

TOCFL 7
  1. 1.tôn kính
  2. 2.cực kỳ kính trọng

例句Câu ví dụ

  • 1

    不出海的人,也對大海心生敬仰。

    bù chūhǎi de rén, yě duì dàhǎi xīn shēng jìngyǎng。

    Người không ra biển cũng vẫn có lòng kính trọng biển.

  • 2

    帕查瑪瑪是安地斯山脈土著居民敬仰的大地和生育女神。

    pà chá mǎ mǎ shì Āndìsī shānmài tǔzhù jūmín jìngyǎng de dàdì hé shēngyù nǚshén。

    Pachamama là vị thần đất và sinh sản được người dân bản địa dọc theo dãy núi Andes tôn kính

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

敬仰 nghĩa là gì? · Kaori Dict