例句Câu ví dụ
- 1
不出海的人,也對大海心生敬仰。
bù chūhǎi de rén, yě duì dàhǎi xīn shēng jìngyǎng。
Người không ra biển cũng vẫn có lòng kính trọng biển.
- 2
帕查瑪瑪是安地斯山脈土著居民敬仰的大地和生育女神。
pà chá mǎ mǎ shì Āndìsī shānmài tǔzhù jūmín jìngyǎng de dàdì hé shēngyù nǚshén。
Pachamama là vị thần đất và sinh sản được người dân bản địa dọc theo dãy núi Andes tôn kính
