學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
敵情
敵情
giản thể:
敌情
dí
qíng
[ㄉㄧˊ ㄑㄧㄥˊ]
ĐỊCH TÌNH
1.
tình hình vị trí của địch
2.
tin tức về địch
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
事情
shìqing
sự việc; vấn đề; điều; công việc
心情
xīnqíng
tâm trạng; trạng thái tinh thần
情況
qíngkuàng
hoàn cảnh; tình hình; tình huống
熱情
rèqíng
nồng nhiệt
愛情
àiqíng
lãng mạn; tình yêu (lãng mạn)
感情
gǎnqíng
cảm xúc; tình cảm
情感
qínggǎn
cảm giác
表情
biǎoqíng
biểu cảm (khuôn mặt)
逐字解
Từng chữ trong từ
敵
địch
kẻ thù, đối thủ, người cạnh tranh
情
tình
cảm xúc
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
迪慶
Díqìng
xem 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
記憶技巧
Mẹo nhớ
情
TÌNH (情) – tình cảm: Trái tim (忄) gặp màu xanh (青) tươi non — lòng xanh mơn mởn chính là TÌNH yêu.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
敵情 nghĩa là gì? · Kaori Dict