- 1.sưu tập tài liệu
- 2.thư viện
- 3.bộ sách
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.trình tự dữ liệu, đặc biệt là hệ gen

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 文VĂN (文) – văn, chữ: Người xưa xăm hoa văn chéo lên ngực — nét xăm thành nét chữ, thành VĂN chương.