文康
WénKāng
[ㄨㄣˊ ㄎㄤ]
VĂN KHANG
- 1.Văn Khang (giữa thế kỷ 19), tiểu thuyết gia người Mãn Châu, tác giả của Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳|儿女英雄传[Er2 nu:3 Ying1 xiong2 Zhuan4]

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 康KHANG (康) – khỏe mạnh: Dưới mái hiên (广) thóc lúa đầy bồ, tay bắt (隶) được cả mùa vàng — no đủ KHỎE mạnh, an KHANG.
- 文VĂN (文) – văn, chữ: Người xưa xăm hoa văn chéo lên ngực — nét xăm thành nét chữ, thành VĂN chương.