文摘
wénzhāi
[ㄨㄣˊ ㄓㄞ]
VĂN TRÍCH
- 1.bài trích (văn học)
- 2.làm bài trích (dữ liệu)
- 3.tóm tắt

例句Câu ví dụ
- 1
她讀了《戰爭與和平》的文摘。
tā dú le 《 ZhànzhēngyǔHépíng 》 de wénzhāi。
Cô ấy đã đọc phần tóm tắt của tác phẩm Chiến tranh và Hòa bình
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 文VĂN (文) – văn, chữ: Người xưa xăm hoa văn chéo lên ngực — nét xăm thành nét chữ, thành VĂN chương.