文曲星
Wénqǔxīng
[ㄨㄣˊ ㄑㄩˇ ㄒㄧㄥ]
VĂN KHÚC TINH
- 1.chòm sao quản về học thuật và thi cử; (bóng) thiên tài văn học nổi tiếng
- 2.tên thương hiệu từ điển điện tử cầm tay của công ty Golden Global View Bắc Kinh

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 文VĂN (文) – văn, chữ: Người xưa xăm hoa văn chéo lên ngực — nét xăm thành nét chữ, thành VĂN chương.
- 星TINH (星) – ngôi sao: Mặt trời (日 nhật) sinh (生 sinh) ra ngàn đốm con rải khắp trời đêm — các vì SAO, TINH tú lấp lánh.