文案
wénàn
[ㄨㄣˊ ㄢˋ]
VĂN ÁN
- 1.(báo chí, v.v.) nội dung
- 2.người viết nội dung
- 3.(văn phòng, v.v.) công việc giấy tờ
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.(cũ) thư ký; nhân viên văn thư

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 文VĂN (文) – văn, chữ: Người xưa xăm hoa văn chéo lên ngực — nét xăm thành nét chữ, thành VĂN chương.