例句Câu ví dụ
- 1
這個語言的文法非常難學。
zhège yǔyán de wénfǎ fēicháng nán xué。
Ngữ pháp của ngôn ngữ này rất khó học
- 2
這句句子的文法是對的。
zhè jù jùzi de wénfǎ shì duì de。
Câu này về mặt ngữ pháp là đúng.
- 3
他的作文有很多文法錯誤。
tā de zuòwén yǒu hěn duō wénfǎ cuòwù。
Bài văn của anh có nhiều lỗi ngữ pháp
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 文VĂN (文) – văn, chữ: Người xưa xăm hoa văn chéo lên ngực — nét xăm thành nét chữ, thành VĂN chương.
- 法PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.
